zhōng chung

Hán Việt: chung · Pinyin: zhōng

Tổng quan

giong (cây cho củ ăn được, “canna”) [Eng: plant with edible bulbs (canna)]

蔠荄 · 蔠鏌 · 蔠葵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhōng
Hán Việtchung
Quảng Đôngzung1
Hán ngữ Trung cổcjung
Phản thiết職戎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * {Chung quỳ} [蔠葵] tên thực vật. Còn gọi là {lạc quỳ} [落葵].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chông Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蔠葵」條。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】職戎切,音終。【爾雅·釋草】蔠葵,蘩露。見葵字註。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰱛