蔥白
thông bạch
Hán Việt: thông bạch · Pinyin: cōng bái
Tổng quan
xanh nhạt
Nghĩa
Việt
- Cihui xanh nhạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蔥近根部的莖。如:「吃荷葉餅的時候,常用蔥白切段,蘸醬包著吃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 淡青色; 葱的近根处。色白,故称。可食。亦可入药,用为通阳发表药。
- Tân Hoa Tự Điển 1.淡青色。 2.葱的近根处。色白,故称。可食。亦可入药,用为通阳发表药。
Eng
- CC-CEDICT the white part of a green onion or scallion
- Cihui the white part of a green onion or scallion
- Cihui 蔥白 ōngbái v.p. very light green/blue ◆n. scallion bulb