蔥花

cōng huāthông hoa

Hán Việt: thông hoa · Pinyin: cōng huā

Tổng quan

Hán Việt: SONG, THÔNG HOA hành thái; hành băm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.切碎的葱。用作调味品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

如碎花般細小的青蔥切塊。常佐拌食物,用以調味。如:「請在那牛肉湯上多放點蔥花。」

Cấu tạo: 蔥 (thông) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành lá băm
  • Tần suất từ thông hoa: hành thái/hành băm; hành băm
  • Biên soạn chopped green onion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如碎花般細小的青蔥切塊。常佐拌食物,用以調味。如:「請在那牛肉湯上多放點蔥花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.切碎的葱。用作调味品。

Eng

  • Cihui chopped green onions
  • Tần suất từ n. chopped green onion

Từ liên quan

Gần nghĩa

花㳌 · 花上 · 花叢 · 花絲 · 花了 · 花事 · 花亭 · 花令