蔥蒨
thông thiến
Hán Việt: thông thiến · Pinyin: cōng qiàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容草木青翠茂盛。唐.白行簡《李娃傳》:「中有山亭,竹樹蔥蒨,池榭幽絕。」 2.比喻才華橫溢。明.湯顯祖〈龍沙宴作贈王翼卿大憲〉詩:「四明山海姿,公才發蔥蒨。」
Hán Việt: thông thiến · Pinyin: cōng qiàn