蒨
thiến
Hán Việt: thiến · Pinyin: qiàn
Tổng quan
sự phát triển tươi tốt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiàn |
|---|---|
| Hán Việt | thiến |
| Quảng Đông | sin3 |
| Mân Nam | tshian3 |
| Nhật Bản | AKANE |
| Hàn Quốc | 천 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chenh |
| Phản thiết | 倉甸切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tươi tốt. Sắc đỏ. {Thiến thảo} [茜草] cỏ thiến thảo.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 茜草的別名。參見「茜草」條。 [形] 1.紅色的。同「茜」。《三國志.卷三○.魏書.東夷傳》:「蒨絳五十匹,紺青五十匹,答汝所獻貢直。」宋.范成大〈四時田園雜興〉詩六○首之七:「寒食花枝插滿頭,蒨裙青袂幾扁舟。」 2.參見「蒨蒨」條。
Eng
- CC-CEDICT luxuriant growth
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】倉甸切,音倩。草盛貌。【左思·吳都賦】夏曄冬蒨。【湛方生·稻苗讚】蒨蒨嘉穀。 又鮮明貌。【束皙·補白華詩】蒨蒨士子。 又【儀禮·士冠禮註】齊人名蒨爲韎韐。 又木名。【山海經】敖岸北望河林,其狀如蒨如舉。【郭註】說者曰:蒨、舉,皆木名也。【集韻】又與𦵻、茜通。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蔳 · 𦹤 · 茜 · 蔳