蔥靈

cōng líng thông linh

Hán Việt: thông linh · Pinyin: cōng líng

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một loại xe nhỏ, nhẹ, có mui thời xưa. song linh song linh ☆Tên một loại xe nhỏ, nhẹ, có mui thời xưa.