蔭封 yīn fēng · ấm phong Hán Việt: ấm phong · Pinyin: yīn fēng Tổng quan Cấu tạo: 蔭 (ấm) + 封 (phong)Pinyinyīn fēngHán Việtấm phongCấu tạo蔭 + 封 · ấm + phong nghĩa thành phần: ấm + phong Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 因功獲得而可由晚輩承襲的封號。《紅樓夢》第六九回:「誰知王太醫亦謀幹了軍前效力,回來好討蔭封的。」