蔭庇
ấm tí
Hán Việt: ấm tí · Pinyin: yìn bì
Tổng quan
che chở: phù hộ
Nghĩa
Việt
- Cihui che chở: phù hộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保佑、庇蔭。《儒林外史》第三回:「還有那些破落戶,兩口子來投身為僕,圖蔭庇的。」也作「廕庇」。
Eng
- Cihui 蔭庇 yìnbì n. <trad.> protection by one's elders/ancestors ◆v. shelter; protect; harbor; bless