蔭翳

yīn yì ấm ế

Hán Việt: ấm ế · Pinyin: yīn yì

Tổng quan

che lấp: che phủ/rậm rạp/sum sê um tùm

Cấu tạo: (ấm) + (ế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che lấp: che phủ/rậm rạp/sum sê um tùm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.繁盛的樣子。如:「緩步徜徉在綠林蔭翳的人行道,舒爽無比。」晉.左思〈魏都賦〉:「薑芋充茂,桃李蔭翳。」 2.遮蔽。唐.李亢《獨異志》卷中:「路傍有五松樹,蔭翳數畝。」

Eng

  • Cihui 蔭翳 ìnyì v.p. <wr.> 1. shaded by foliage 2. lush