蔭蔽
ấm tế
Hán Việt: ấm tế · Pinyin: yìn bì
Tổng quan
được che hoặc ẩn bởi tán lá | che giấu | ẩn giấu | che phủ | bóng râm (của cây)
Nghĩa
Việt
- Cihui được che hoặc ẩn bởi tán lá | che giấu | ẩn giấu | che phủ | bóng râm (của cây)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陰隱不顯。漢.劉向《說苑.卷六.復恩》:「臣終不敢以蔭蔽之德,而不顯報王也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (荫今读yīn)遮蔽;隐蔽; 庇荫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.(荫今读yīn)遮蔽;隐蔽。 2.庇荫。
Eng
- CC-CEDICT to be shaded or concealed by foliage|to conceal|hidden|covert|shade (of a tree)
- Cihui to be shaded or concealed by foliage; to conceal; hidden; covert; shade (of a tree)