蔽体

tế thể

Hán Việt: tế thể

Tổng quan

che đậy thân thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

遮掩身體。《三國演義》第三七回:「一人暖帽遮頭,狐裘蔽體,騎著一驢,後隨一青衣小童。」《警世通言.卷三一.趙春兒重旺曹家莊》:「當初墳堂中教授村童,衣不蔽體,食不充口; 今日三任為牧民官,位至六品大夫,太學生至此足矣。」

Cấu tạo: 蔽 (tế) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 che thân
  • VietPhrases che đậy thân thể
  • Tần suất từ che đậy thân thể
  • Biên soạn 1. cover the body 2. take shelter

Eng

  • Cihui 蔽體 ìtǐ v.o. 1. cover the body 2. take shelter
  • Tần suất từ v.o. 1. cover the body 2. take shelter

Từ liên quan

Gần nghĩa

体书 · 体会 · 体位 · 体例 · 体侧 · 体内 · 体刑 · 体制