蔽匿
tế nặc
Hán Việt: tế nặc
Tổng quan
Che giấu
隱蔽、躲藏。《管子.內業》:「全心在中,不可蔽匿。」《金史.卷七九.列傳.張中彥》:「姦豪無所蔽匿,人服其明。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 che giấu
- Tần suất từ Che giấu.; he giấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱蔽、躲藏。《管子.內業》:「全心在中,不可蔽匿。」《金史.卷七九.列傳.張中彥》:「姦豪無所蔽匿,人服其明。」
Hán Việt: tế nặc
Che giấu
隱蔽、躲藏。《管子.內業》:「全心在中,不可蔽匿。」《金史.卷七九.列傳.張中彥》:「姦豪無所蔽匿,人服其明。」