蔽塞
tế tắc
Hán Việt: tế tắc · Pinyin: bì sāi
Tổng quan
he lấp đi. tế tắc. tế tắc. ☆Che lấp đi. tắt; hẻo lánh. 閉塞。
Nghĩa
Việt
- Cihui he lấp đi. tế tắc. tế tắc. ☆Che lấp đi. tắt; hẻo lánh. 閉塞。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耳目、思想被蒙蔽而不開通。《荀子.君道》:「天下之變,境內之事,有弛易齵差者矣,而人主無由知之,則是拘脅蔽塞之端也。」《宋史.卷三一九.列傳.劉敞》:「因勸帝收攬威權,無使聰明蔽塞,以消災咎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 堵塞;壅塞;不开通;闭塞。