蔽天

tế thiên

Hán Việt: tế thiên

Tổng quan

che trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

遮蔽、布滿整個天空。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「十月庚寅,蝗蟲從東方來,蔽天。」《三國演義》第九回:「忽然狂風驟起,昏霧蔽天。」

Cấu tạo: 蔽 (tế) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 che trời
  • VietPhrases che trời
  • Tần suất từ che trời
  • Biên soạn cover the sky

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遮蔽、布滿整個天空。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「十月庚寅,蝗蟲從東方來,蔽天。」《三國演義》第九回:「忽然狂風驟起,昏霧蔽天。」

Eng

  • Cihui 蔽天 ìtiān* v.o. cover the sky
  • Tần suất từ v.o. cover the sky

Từ liên quan

Gần nghĩa

天上 · 天下 · 天主 · 天乎 · 天乘 · 天书 · 天井 · 天亮