蔽日

tế nhật

Hán Việt: tế nhật

Tổng quan

he lấp mặt trời. Ý nói cực to lớn. tế nhật tế nhật ☆Che lấp mặt trời. Ý nói cực to lớn.

Cấu tạo: (tế) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui he lấp mặt trời. Ý nói cực to lớn. tế nhật tế nhật ☆Che lấp mặt trời. Ý nói cực to lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遮蔽陽光。《楚辭.屈原.九歌.國殤》:「旌蔽日兮敵若雲,矢交墜兮士爭先。」《三國演義》第一四回:「出了洛陽,行無一箭之地,但見塵頭蔽日,金鼓喧天。」

Eng

  • Cihui 蔽日 ìrì v.o. <wr.> cover the sun