蔽日

tế nhật

Hán Việt: tế nhật

Tổng quan

Che lấp mặt trời. Ý nói cực to lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

遮蔽陽光。《楚辭.屈原.九歌.國殤》:「旌蔽日兮敵若雲,矢交墜兮士爭先。」《三國演義》第一四回:「出了洛陽,行無一箭之地,但見塵頭蔽日,金鼓喧天。」

Cấu tạo: 蔽 (tế) + 日 (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 che khuất mặt trời
  • VietPhrases che lấp mặt trời
  • Tần suất từ Che lấp mặt trời. Ý nói cực to lớn.; he lấp mặt trời. Ý nói cực to lớn.; che lấp mặt trời
  • Biên soạn cover the sun

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遮蔽陽光。《楚辭.屈原.九歌.國殤》:「旌蔽日兮敵若雲,矢交墜兮士爭先。」《三國演義》第一四回:「出了洛陽,行無一箭之地,但見塵頭蔽日,金鼓喧天。」

Eng

  • Cihui 蔽日 ìrì v.o. <wr.> cover the sun
  • Tần suất từ v.o. <wr.> cover the sun

Từ liên quan

Gần nghĩa

日下 · 日中 · 日久 · 日产 · 日人 · 日元 · 日光 · 日入