蔽芾
tế phất
Hán Việt: tế phất · Pinyin: bì fèi
Tổng quan
tươi tốt
形容树干树叶微小。
茂盛的樣子。《詩經.召南.甘棠》:「蔽芾甘棠,勿翦勿伐。」宋.朱熹《詩集傳.卷一.召南.甘棠》:「蔽芾,盛貌。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xum xuê
- Cihui non (cây cối)
- Tần suất từ tươi tốt , xum xuê , non (cây cối)
- Biên soạn 蔽芾 bìfèi s.v. <wr.> small and dense (of leaves/branches)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 茂盛的樣子。《詩經.召南.甘棠》:「蔽芾甘棠,勿翦勿伐。」宋.朱熹《詩集傳.卷一.召南.甘棠》:「蔽芾,盛貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容树干树叶微小。
Eng
- Cihui luxuriant; lush; young (plants)
- Tần suất từ 蔽芾 bìfèi s.v. <wr.> small and dense (of leaves/branches)