蔽野

tế dã

Hán Việt: tế dã

Tổng quan

Cấu tạo: (tế) + (dã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 充塞、遮蔽原野。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「旗幟蔽野,埃塵連天。」

Eng

  • Cihui 蔽野 ìyě v.o. cover the whole field (of banners/trees/etc.)