蕃庶

fān shù phiền thứ

Hán Việt: phiền thứ · Pinyin: fān shù

Tổng quan

Cấu tạo: (phiền) + (thứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾多、極多。《易經.晉卦》:「晉康侯用馬蕃庶,晝日三接。」 2.繁殖。《國語.周語上》:「不可。夫民之大事在農,上帝之粢盛於是乎出,民之蕃庶,於是乎生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 繁盛;众多; 滋生;繁衍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.繁盛;众多。 2.滋生;繁衍。

Eng

  • Cihui 蕃庶 ánshù v.p. numerous