蕉農

jiāo nóngtiêu nông

Hán Việt: tiêu nông · Pinyin: jiāo nóng

Tổng quan

người trồng chuối

新华 · Tân Hoa Đại lục

以种植香蕉为主的农民。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

種植香蕉的農家或農人。如:「由於香蕉產量過剩,政府正輔導蕉農轉種其他作物。」

Cấu tạo: 蕉 (tiêu) + 農 (nông)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nông dân trồng chuối
  • Biên soạn 蕉農 iāonóng n. banana farmer M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 種植香蕉的農家或農人。如:「由於香蕉產量過剩,政府正輔導蕉農轉種其他作物。」

Eng

  • Cihui 蕉農 iāonóng n. banana farmer M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

農業 · 農事 · 農產 · 農人 · 農會 · 農作 · 農具 · 農區