蕩婦

dàng fùđãng phụ

Hán Việt: đãng phụ · Pinyin: dàng fù

Tổng quan

mụ đĩ thoả; người đàn bà mồi chài đàn ông; đàn bà phóng túng dâm loạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古指荡子之妇。 2.古指倡妇。 3.指淫荡的妇女。

Cấu tạo: 蕩 (đãng) + 婦 (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ con chó sói cái, con chồn cái ((thường) bitch wolf; bitch fox), khuốm chyến yêu luộng con mụ lẳng lơ dâm đảng; con mụ phản trắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), nuôi) chó đẻ người nô dịch hoá, người đàn bà đẹp say đắm (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mèo, gái điếm người đàn bà lẳng lơ, người đàn bà đĩ thoã người đàn bà nhếch nhác bẩn thỉu,(đùa cợt) con gái mũi giày, miếng vá (để làm cho có vẻ mới), (âm nhạc) phần đệm ứng tác, làm lại mũi (giày), thay mũi mới (vào giày), (âm nhạc) đệm nhạc ứng tác cho (ai), (âm nhạc) đệm nhạc ứng tác, vá víu, chắp vá, sửa lại thành mới (giày dép), cóp nhặt (thành một bài văn)…
  • Biên soạn 1. trollop 2. loose woman 3. vamp 4. prostitute

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古指荡子之妇。 2.古指倡妇。 3.指淫荡的妇女。

Eng

  • Cihui slut; floozy; prostitute
  • Tần suất từ n. 1. trollop 2. loose woman 3. vamp 4. prostitute

Đức

  • Handedict Dirne

other

  • Nguồn khác Người đàn bà buông thả, ham thú vui xác thịt

Từ liên quan

Gần nghĩa

蕩婦羞辱 · 婦人 · 婦女 · 婦好 · 婦孺 · 婦幼 · 妇弟 · 婦檢