蕩平

dàng píngđãng bình

Hán Việt: đãng bình · Pinyin: dàng píng

Tổng quan

san bằng; san phẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.扫荡平定。 2.平坦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

平定寇亂。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「聖化所綏,萬里草偃,方蕩平華夏,總一大猷。」

Cấu tạo: 蕩 (đãng) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 蕩平天下
  • Biên soạn r.v. 1. quell; stamp out 2. clear away; sweep off

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平定寇亂。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「聖化所綏,萬里草偃,方蕩平華夏,總一大猷。」

Eng

  • Cihui 蕩平 àngpíng r.v. 1. quell; stamp out 2. clear away; sweep off

Từ liên quan

Gần nghĩa

平一 · 平世 · 平樂 · 平鄉 · 平亂 · 平交 · 平产 · 平人