蕭然

xiāo rán tiêu nhiên

Hán Việt: tiêu nhiên · Pinyin: xiāo rán

Tổng quan

hoang vắng | trống trải

Cấu tạo: (tiêu) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoang vắng | trống trải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擾攘不安的樣子。《漢書.卷五九.張湯傳》:「及文帝欲事匈奴,北邊蕭然苦兵。」 2.空寂的樣子。晉.陶淵明《五柳先生傳》:「環堵蕭然,不蔽風日。」明.朱權《卓文君》第三折:「一室蕭然,家徒四壁,故無所歸。」 3.閒遠的樣子。如:「蕭然物外」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 空寂环堵萧然,不蔽风日; 形容空虚四壁萧然,没有任何东西。
  • Tân Hoa Tự Điển ①空寂环堵萧然,不蔽风日。②形容空虚四壁萧然,没有任何东西。

Eng

  • CC-CEDICT desolate|empty
  • Cihui desolate; empty

ja

  • JMdict lonely|lonesome|desolate|dreary|bleak