蕭颯
tiêu táp
Hán Việt: tiêu táp · Pinyin: xiāo sà
Tổng quan
không náo nhiệt
1.形容风雨吹打草木发出的声音。 2.萧条冷落。 3.稀疏; 凄凉。 4.萧洒自然。
秋風勁瑟。唐.李白〈月夜江行寄崔員外宗之〉詩:「飄飄江風起,蕭颯海樹秋。」唐.張喬〈宴邊將〉詩:「一曲梁州金石清,邊風蕭颯動江城。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Hiu hắt
- Biên soạn 蕭颯 iāosà v.p. <wr.> desolate; bleak
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 秋風勁瑟。唐.李白〈月夜江行寄崔員外宗之〉詩:「飄飄江風起,蕭颯海樹秋。」唐.張喬〈宴邊將〉詩:「一曲梁州金石清,邊風蕭颯動江城。」
Eng
- Cihui 蕭颯 iāosà v.p. <wr.> desolate; bleak