薄俗

bạc tục

Hán Việt: bạc tục

Tổng quan

Thói quen xấu. Phong tục xấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.輕賤傳統善良風俗。《漢書.卷七六.趙尹韓張兩王傳.張敞》:「背恩忘義,傷心薄俗。」 2.不淳厚的風氣、習俗。《晉書.卷八二.列傳.虞預》:「窮奢竭費謂之忠義,省煩從簡呼為薄俗,轉相放效,流而不反,雖有常防,莫肯遵修。」

Cấu tạo: 薄 (bạc) + 俗 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Phong tục suy đồi
  • Tần suất từ Thói quen xấu. Phong tục xấu.; hói quen xấu. Phong tục xấu
  • Biên soạn customs that reflect no sense of hospitality/love/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕賤傳統善良風俗。《漢書.卷七六.趙尹韓張兩王傳.張敞》:「背恩忘義,傷心薄俗。」 2.不淳厚的風氣、習俗。《晉書.卷八二.列傳.虞預》:「窮奢竭費謂之忠義,省煩從簡呼為薄俗,轉相放效,流而不反,雖有常防,莫肯遵修。」

Eng

  • Cihui 薄俗 ósú n. customs that reflect no sense of hospitality/love/etc
  • Tần suất từ n. customs that reflect no sense of hospitality/love/etc

Từ liên quan

Gần nghĩa

俗世 · 俗丽 · 俗事 · 俗人 · 俗例 · 俗傳 · 俗化 · 俗名