薄俗

bạc tục

Hán Việt: bạc tục

Tổng quan

hói quen xấu. Phong tục xấu. bạc tục bạc tục ☆Thói quen xấu. Phong tục xấu.

Cấu tạo: (bạc) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hói quen xấu. Phong tục xấu. bạc tục bạc tục ☆Thói quen xấu. Phong tục xấu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕賤傳統善良風俗。《漢書.卷七六.趙尹韓張兩王傳.張敞》:「背恩忘義,傷心薄俗。」 2.不淳厚的風氣、習俗。《晉書.卷八二.列傳.虞預》:「窮奢竭費謂之忠義,省煩從簡呼為薄俗,轉相放效,流而不反,雖有常防,莫肯遵修。」

Eng

  • Cihui 薄俗 ósú n. customs that reflect no sense of hospitality/love/etc.