薄具

bạc cụ

Hán Việt: bạc cụ

Tổng quan

ồ vật mỏng manh. bạc cụ bạc cụ ☆Đồ vật mỏng manh.

Cấu tạo: (bạc) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ồ vật mỏng manh. bạc cụ bạc cụ ☆Đồ vật mỏng manh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.簡單欠精緻的菜餚,多用為謙辭。漢.司馬相如〈長門賦〉:「脩薄具而自設兮,君曾不肯乎幸臨。」宋.司馬光〈明日雨止復招子駿堯夫游南園〉詩:「更與二三頭白友,試攜薄具上高臺。」宋.陸游〈拆號前一日作〉詩:「隔日寄聲為薄具,石榴應有未開花。」 2.簡單準備。如:「明天我薄具菲酌,歡迎閣下蒞臨寒舍。」《金瓶梅》第四○回:「十二日寒舍,薄具菲酌,奉屈魚軒,仰冀賁臨,不勝榮幸。」

Eng

  • Cihui 薄具 bójù f.e. <humb.> coarse food