薄分

bạc phân

Hán Việt: bạc phân

Tổng quan

bạc phận 薄分 ◎ Nôm: 泊分 tt. (phụ nữ có số phận) mỏng manh, không tốt. Mấy kẻ hồng nhan thì bạc phận, hồng nhan kia chớ cậy mình thay. (Mạt lị hoa 242.3). Câu này ý nói về việc tài mệnh tương đố.

Cấu tạo: (bạc) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạc phận 薄分 ◎ Nôm: 泊分 tt. (phụ nữ có số phận) mỏng manh, không tốt. Mấy kẻ hồng nhan thì bạc phận, hồng nhan kia chớ cậy mình thay. (Mạt lị hoa 242.3). Câu này ý nói về việc tài mệnh tương đố.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對人謙稱自己的面子或情分。《西遊記》第一○回:「此去若將此書付與他,他念微臣薄分,必然放陛下回來。」也作「薄面」、「薄臉」。