薄夫
bạc phu
Hán Việt: bạc phu
Tổng quan
gười đàn ông không có tình nghĩa. bạc phu bạc phu ☆Người đàn ông không có tình nghĩa.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười đàn ông không có tình nghĩa. bạc phu bạc phu ☆Người đàn ông không có tình nghĩa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性情不敦厚,薄情的人。《孟子.萬章下》:「故聞柳下惠之風者,鄙夫寬,薄夫敦。」
Eng
- Cihui 薄夫 ófū n. cold/unfeeling person