薄媚
bạc mị
Hán Việt: bạc mị
Tổng quan
ẻ thanh nhã đáng yêu kính. bạc mị bạc mị ☆Vẻ thanh nhã đáng yêu kính.
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ thanh nhã đáng yêu kính. bạc mị bạc mị ☆Vẻ thanh nhã đáng yêu kính.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.姿態清雅嫵媚。唐.陸龜蒙〈奉和襲美行次野梅次韻〉:「風憐薄媚留香與,月會深情借豔開。」宋.杜安世〈鵲橋仙.別離情緒〉詞:「妖嬈薄媚,不禁拋擺,漸覺肌膚瘦悴。」 2.唐代教坊的曲調,含大曲十首。燕樂大曲、南宋大曲亦有薄媚。唐.劉禹錫〈曹剛〉詩:「一聽曹剛彈薄媚,人生不合出京城。」
Eng
- Cihui 薄媚 ómèi n. <wr.> very light make-up that adds more to a woman's charm