薄宦

bạc hoạn

Hán Việt: bạc hoạn

Tổng quan

on đường làm quan mong manh, ý nói gặp nhiều trắc trở. bạc hoạn bạc hoạn ☆Con đường làm quan mong manh, ý nói gặp nhiều trắc trở.

Cấu tạo: (bạc) + (hoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on đường làm quan mong manh, ý nói gặp nhiều trắc trở. bạc hoạn bạc hoạn ☆Con đường làm quan mong manh, ý nói gặp nhiều trắc trở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔任卑微不顯達的官職。也指卑微不顯達的官職。有時也用為謙辭。《南史.卷七五.隱逸列傳上.陶潛》:「潛弱年薄宦,不潔去就之跡。」唐.白居易〈祕書省中憶舊山〉詩:「厭從薄宦校青簡,悔別故山思白雲。」

Eng

  • Cihui 薄宦 óhuàn n. <wr.> low-ranking official position