薄干 bạc kiền Hán Việt: bạc kiền Tổng quan Cấu tạo: 薄 (bạc) + 干 (kiền)Hán Việtbạc kiềnCấu tạo薄 + 干 · bạc + kiền nghĩa thành phần: bạc + kiền Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 謙稱自己辦的事。《京本通俗小說.志誠張主管》:「一日,員外對小夫人道:『出個薄幹,夫人耐靜。』」《清平山堂話本.簡貼和尚》:「某偶以薄幹,不及親詣,聊有小詞,名訴衷情,以代面稟。」