薄田

bó tián bạc điền

Hán Việt: bạc điền · Pinyin: bó tián

Tổng quan

ruộng cằn | đất nghèo uộng xấu. bạc điền bạc điền ☆Ruộng xấu.

Cấu tạo: (bạc) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ruộng cằn | đất nghèo uộng xấu. bạc điền bạc điền ☆Ruộng xấu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.土壤貧瘠的田地。《紅樓夢》第六回:「這劉姥姥乃是個久經世代的老寡婦,膝下又無子息,只靠兩畝薄田度日。」《孽海花》第二八回:「你想他們各具天才,各懷野心,幾畝祖傳下來的薄田,那個放在眼裡?」 2.謙稱自己的田地。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「成都有桑八百株,薄田十五頃,子弟衣食,自有餘饒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 薄地。

Eng

  • CC-CEDICT barren field|poor land
  • Cihui barren field; poor land