薄的

bạc đích

Hán Việt: bạc đích

Tổng quan

mỏng nhẹ (mây), mờ mờ, có váng, (y học) dạng màng mỏng nhẹ như sa như giấy; mỏng như giấy thưa thớt, rải rác, lơ thơ mỏng, mảnh, gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh, loãng, thưa, thưa thớt, lơ thơ, nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt, mong manh; nghèo nàn, (từ lóng) khó chịu, buồn chán, làm cho mỏng, làm cho mảnh, làm gầy đi, làm gầy bớt, làm loãng, pha loãng, làm thưa, làm giảm bớt, tỉa bớt, mỏng ra, mảnh đi, gầy đi, loãng ra, thưa bớt đi, thưa thớt

Cấu tạo: 薄 (bạc) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mỏng
  • Tần suất từ mỏng; mỏng nhẹ (mây), mờ mờ, có váng, (y học) dạng màng mỏng nhẹ như sa như giấy; mỏng như giấy thưa thớt, rải rác, lơ thơ mỏng, mảnh, gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh, loãng, thưa, thưa thớt, lơ thơ, nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt, mong manh; nghèo nàn, (từ lóng) khó chịu, buồn chán, làm cho mỏng, làm cho mảnh, làm gầy đi, làm gầy bớt, làm loãng, pha loãng, làm thưa, làm giảm bớt, tỉa bớt, mỏng ra, mảnh đi, gầy đi, loãng ra, thưa bớt đi, thưa thớt

Từ liên quan

Gần nghĩa

薄的切片 · 的卡 · 的哥 · 的嗣 · 的士 · 的姐 · 的實 · 的当