薄的
bạc đích
Hán Việt: bạc đích
Tổng quan
mỏng nhẹ (mây), mờ mờ, có váng, (y học) dạng màng mỏng nhẹ như sa như giấy; mỏng như giấy thưa thớt, rải rác, lơ thơ mỏng, mảnh, gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh, loãng, thưa, thưa thớt, lơ thơ, nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt, mong manh; nghèo nàn, (từ lóng) khó chịu, buồn chán, làm cho mỏng, làm cho mảnh, làm gầy đi, làm gầy bớt, làm loãng, pha loãng, làm thưa, làm giảm bớt, tỉa bớt, mỏng ra, mảnh đi, gầy đi, l…
Nghĩa
Việt
- Cihui mỏng nhẹ (mây), mờ mờ, có váng, (y học) dạng màng mỏng nhẹ như sa như giấy; mỏng như giấy thưa thớt, rải rác, lơ thơ mỏng, mảnh, gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh, loãng, thưa, thưa thớt, lơ thơ, nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt, mong manh; nghèo nàn, (từ lóng) khó chịu, buồn chán, làm cho mỏng, l…