薄福

bạc phúc

Hán Việt: bạc phúc

Tổng quan

húc mỏng. Tiếng than thở hoặc nhún nhường. bạc phúc bạc phúc ☆Phúc mỏng. Tiếng than thở hoặc nhún nhường. bạc phúc (術語)今世福德薄之人也。今世福德薄以無宿世之善根故也。唐華嚴經十曰:「苦多而樂少,薄福之所處。」南本涅槃經九曰:「薄福之人則不得聞。」止觀二曰:「一種眾生底下薄福,決不能於善中修道。」戒疏一上曰:「三寶薄福不遇。」☸

Cấu tạo: (bạc) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui húc mỏng. Tiếng than thở hoặc nhún nhường. bạc phúc bạc phúc ☆Phúc mỏng. Tiếng than thở hoặc nhún nhường. bạc phúc (術語)今世福德薄之人也。今世福德薄以無宿世之善根故也。唐華嚴經十曰:「苦多而樂少,薄福之所處。」南本涅槃經九曰:「薄福之人則不得聞。」止觀二曰:「一種眾生底下薄福,決不能於善中修道。」戒疏一上曰:「三寶薄福不遇。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有福氣。《北史.卷四三.李崇傳》:「我薄福,託劉氏為女。」

Eng

  • Cihui 薄福 bófú n. (a life) with little joy