薄紗

báo shā bạc sa

Hán Việt: bạc sa · Pinyin: báo shā

Tổng quan

vải mỏng (vải voan) sa mỏng; voan mỏng; the。菲薄的紗製品或透明織物。

Cấu tạo: (bạc) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải mỏng (vải voan) sa mỏng; voan mỏng; the。菲薄的紗製品或透明織物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕且薄的細紗。如:「今夏流行以薄紗製成的洋裝,看起來相當飄逸。」

Eng

  • CC-CEDICT gauze (cloth)
  • Cihui gauze (cloth)

ja

  • JMdict delicate gauze|gossamer