薄脆

báo cuì bạc thúy

Hán Việt: bạc thúy · Pinyin: báo cuì

Tổng quan

giòn | mỏng và dễ vỡ | bánh chiên giòn

Cấu tạo: (bạc) + (thúy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giòn | mỏng và dễ vỡ | bánh chiên giòn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.既薄又脆。 2.一種圓形薄而脆的點心。《金瓶梅》第四五回:「月娘見他不肯,一面教玉筲將他那原來的盒子,裝了一盒元宵,一盒白糖薄脆。」《通俗常言疏證.飲食.薄脆》引《真珠船》:「武林舊事所謂寬焦薄脆者,今京師但名薄脆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种糕点,形状多样,薄而脆;一种油炸面食,薄而脆。

Eng

  • CC-CEDICT crispy|thin and brittle|a crispy fried cracker
  • Cihui crispy; thin and brittle; a crispy fried cracker