薄荷

bò he bạc hà

Hán Việt: bạc hà · Pinyin: bò he

Tổng quan

bạc hà | dạ minh hương ên thứ cây có mùi thơm hắc, dùng làm vị thuốc được (menthe, mentha arvensis). bạc hà bạc hà ☆Tên thứ cây có mùi thơm hắc, dùng làm vị thuốc được (menthe, mentha arvensis).

Cấu tạo: (bạc) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạc hà | dạ minh hương ên thứ cây có mùi thơm hắc, dùng làm vị thuốc được (menthe, mentha arvensis). bạc hà bạc hà ☆Tên thứ cây có mùi thơm hắc, dùng làm vị thuốc được (menthe, mentha arvensis).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。脣形科薄荷屬,多年生宿根草本。葉對生,具短柄,長橢圓形,長三至七公分,先端銳形,邊緣有鋸齒,葉背有細斑點。夏秋間,輪繖花序腋生,萼端五裂,花冠淡紫色。其莖葉製成的薄荷油及薄荷腦,一般可為點心、糖果的調味料,並可作為驅風劑、芳香劑。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,茎有四棱,叶子对生,卵形或长圆形,花淡紫色,茎叶有清凉的香气,可入药,提炼出的芳香化合物可用于医药、食品等方面。

Eng

  • CC-CEDICT mint (plant)|Taiwan pr. [bo4he2]
  • Cihui mint (plant); Taiwan pr.

ja

  • JMdict mint (e.g. peppermint, spearmint, etc.)|Japanese peppermint (Mentha arvensis var. piperascens)