薄遽
bạc cự
Hán Việt: bạc cự
Tổng quan
ấp bách, gấp rút. bạc cự bạc cự ☆Cấp bách, gấp rút.
Nghĩa
Việt
- Cihui ấp bách, gấp rút. bạc cự bạc cự ☆Cấp bách, gấp rút.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緊迫急切。《漢書.卷六四上.嚴助傳》:「王居遠,事薄遽,不與王同其計。」也作「迫遽」。
Eng
- Cihui 薄遽 bójù attr. <wr.> pressing; urgent