薄雲

bó yún bạc vân

Hán Việt: bạc vân · Pinyin: bó yún

Tổng quan

ng mây mỏng. Chỉ sự không vững bền. bạc vân bạc vân ☆Áng mây mỏng. Chỉ sự không vững bền.

Cấu tạo: (bạc) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ng mây mỏng. Chỉ sự không vững bền. bạc vân bạc vân ☆Áng mây mỏng. Chỉ sự không vững bền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稀薄的雲層。如:「山頭被幾片薄雲覆蓋著,呈現朦朧之美。」宋.范成大〈浣溪沙.十里西疇熟稻香〉詞:「十里西疇熟稻香,槿花籬落竹絲長,垂垂山果挂青黃。濃霧知秋晨氣潤,薄雲遮日午陰涼,不須飛蓋護戎裝。」宋.陸游〈秋日出遊戲作詩〉二首之二:「薄雲韜日未成雨,野水齧沙爭赴溪。」

ja

  • JMdict thin clouds