薄面
bạc diện
Hán Việt: bạc diện · Pinyin: bó miàn
Tổng quan
tâm tư nhạy cảm của tôi | khuôn mặt đỏ bừng | xin hãy làm vì tôi (tức là để giữ thể diện cho tôi) (khiêm tốn)
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm tư nhạy cảm của tôi | khuôn mặt đỏ bừng | xin hãy làm vì tôi (tức là để giữ thể diện cho tôi) (khiêm tốn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對人謙稱自己的面子。如:「看我薄面,你就饒了他吧!」也作「薄分」、「薄臉」。 2.嬌羞的面孔。《佩文韻府.卷七六上.霰韻引文徵明詩》:「湖上修眉遠山色,風前薄面小桃花。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为人求情时谦称自己的情面:看在我的~上,原谅他这一次。
Eng
- CC-CEDICT my meager sensibilities|blushing face|please do it for my sake (i.e. to save my face)(humble)
- Cihui my meager sensibilities; blushing face; please do it for my sake (i.e. to save my face)(humble)