薑桂
khương quế
Hán Việt: khương quế · Pinyin: jiāng guì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ừng và quế, bao giờ cũng cay. Chỉ tính tình cứng cỏi không hề thay đổi. »Khương quế thêm cay tính tuổi già« (Thơ đời Trần). khương quế khương quế ☆Gừng và quế, bao giờ cũng cay. Chỉ tính tình cứng cỏi không hề thay đổi. »Khương quế thêm cay tính tuổi già« (Thơ đời Trần).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生薑與肉桂,性皆辛辣,為主要的調味品。《禮記.檀弓上》:「食肉飲酒,必有草木之滋焉,以為薑桂之謂也。」後比喻人剛強不移的性情。《宋史.卷三八一.晏敦復傳》:「況吾薑桂之性,到老愈辣。」
Eng
- Cihui 姜桂 iāngguì n. ginger and cinnamon ◆id. stubborn; unyielding; unshakable