薑

jiāngkhươngNôm khương

Hán Việt: khương · Pinyin: jiāng · Nôm: khương

Tổng quan

Cây gừng

薑桂 · 薑片蟲 · 薑羯羅 · 生薑 · 寶生薑 · 稽薑那 · 呵梨陀薑 · 賣生薑漢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiāng
Hán Việtkhương
Âm Nômcưng
Quảng Đônggoeng1
Mân Namkiunn
Nhật BảnHAJIKAMI
Hàn Quốc강
Chú âmㄐㄧㄤˉ
Hán ngữ Trung cổkiang
Baxter-Sagart[k]aŋ
Hán ngữ Thượng cổ[k]aŋ
Phản thiết居良切
Thanh mẫu見
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây gừng. Họ Khương

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cưng cưng con, cưng chiều; cưng cứng [Eng: to pamper, to humor one's children; a little bit hard]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) gừng củ gừng [Eng: ginger]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bán hạ hậu phác thì thang nước gừng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sinh khương phiến với cùng hành tươi
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thái ra khương chế điều quân sao vàng
  • Bảng Tra Chữ Nôm khương khương quế (gừng); khương hoàng (riềng) [Eng: ginger; galingale]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。薑科薑屬,多年生草本。葉長披針形,葉脈平行。穗狀花序毬果狀,卵形,長四至五公分,總梗長可達二十五公分,直立,苞片卵形,花冠脣形,脣瓣中央裂片倒卵形,黃綠色,具紫色條紋及黃白斑。地下莖肥大,呈不規則塊狀,色黃,味辛辣,可作蔬菜、調味料,並供藥用。經過乾燥處理後,可為芳香劑、興奮劑、驅風劑等。也稱為「生薑」。

Eng

  • CC-CEDICT ginger
  • JMdict ginger (Zingiber officinale)
  • JMdict Japanese pepper (Zanthoxylum piperitum)

ja

  • JMdict 薑(はじかみ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】同𧅁。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 葁 · 䕬 · 𦷗 · 𧅁 · 葁 · 姜 · 姜 · 葁