薑
khương
Hán Việt: khương · Pinyin: jiāng
Tổng quan
gừng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiāng |
|---|---|
| Hán Việt | khương |
| Quảng Đông | goeng1 |
| Mân Nam | kiunn |
| Nhật Bản | HAJIKAMI |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄐㄧㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiang |
| Baxter-Sagart | [k]aŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]aŋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây gừng. Họ {Khương}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khương khương quế (gừng); khương hoàng (riềng) [Eng: ginger; galingale]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。薑科薑屬,多年生草本。葉長披針形,葉脈平行。穗狀花序毬果狀,卵形,長四至五公分,總梗長可達二十五公分,直立,苞片卵形,花冠脣形,脣瓣中央裂片倒卵形,黃綠色,具紫色條紋及黃白斑。地下莖肥大,呈不規則塊狀,色黃,味辛辣,可作蔬菜、調味料,並供藥用。經過乾燥處理後,可為芳香劑、興奮劑、驅風劑等。也稱為「生薑」。
Eng
- CC-CEDICT ginger
ja
- JMdict ginger (Zingiber officinale)|Japanese pepper (Zanthoxylum piperitum)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】同𧅁。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 葁 · 䕬 · 𦷗 · 𧅁 · 葁 · 姜 · 姜 · 葁