薙髮

thế phát

Hán Việt: thế phát

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

剃掉頭髮。《儒林外史》第五四回:「我出家的第二日,有一首薙髮的詩,送到你下處請教。」

Cấu tạo: 薙 (thế) + 发 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cạo tóc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剃掉頭髮。《儒林外史》第五四回:「我出家的第二日,有一首薙髮的詩,送到你下處請教。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

发丝 · 发丧 · 发乳 · 发交 · 发亮 · 发付 · 发令 · 发作