薝蔔

đảm bặc

Hán Việt: đảm bặc

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛經中記載的一種花。色黃,香濃,樹身高大。或以為即梔子花。

Cấu tạo: 薝 (đảm) + 卜 (bặc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoa chiêm bặc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛經中記載的一種花。色黃,香濃,樹身高大。或以為即梔子花。

Từ liên quan

Gần nghĩa

卜兆 · 卜占 · 卜卦 · 卜問 · 卜宅 · 卜居 · 卜師 · 卜度