薦任

tiến nhâm

Hán Việt: tiến nhâm

Tổng quan

tiến nhiệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種文職官員官等,在簡任之下,委任之上,第六職等至第九職等皆屬之。由各機關首長薦舉,呈請中央政府任命。也作「荐任」。

Cấu tạo: 薦 (tiến) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiến nhậm
  • Biên soạn 薦任 jiànrèn n. second of the three grades in the civil service of Republican China

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種文職官員官等,在簡任之下,委任之上,第六職等至第九職等皆屬之。由各機關首長薦舉,呈請中央政府任命。也作「荐任」。

Eng

  • Cihui 薦任 jiànrèn n. second of the three grades in the civil service of Republican China

Từ liên quan

Gần nghĩa

任一 · 任丘 · 任事 · 任人 · 任從 · 任他 · 任令 · 任何