薦頭

jiàn toutiến đầu

Hán Việt: tiến đầu · Pinyin: jiàn tou

Tổng quan

方 cai thầu. nghề cai thầu. 薦頭店. phòng giới thiệu lao động

新华 · Tân Hoa Đại lục

以介紹傭工為業的人。《官場現形記》第四八回:「薦頭正為太太說要拿他當窩家辦,嚇得心上十五個弔桶,七上八落。」也作「荐頭」。

Cấu tạo: 薦 (tiến) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người môi giới việc làm (cổ)
  • Cihui môi giới việc làm
  • Tần suất từ cai thầu
  • Biên soạn 薦頭 iàntou n. employment agent M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以介紹傭工為業的人。《官場現形記》第四八回:「薦頭正為太太說要拿他當窩家辦,嚇得心上十五個弔桶,七上八落。」也作「荐頭」。

Eng

  • Cihui employment agent (arch.); job broker
  • Tần suất từ 薦頭 iàntou n. employment agent M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

薦頭店 · 頭一 · 頭七 · 頭上 · 头人 · 頭份 · 頭伏 · 頭位