薩德爾

sà dé ěrtát đức nhĩ

Hán Việt: tát đức nhĩ · Pinyin: sà dé ěr

Tổng quan

Sadr (tên gọi)

Cấu tạo: 薩 (tát) + 德 (đức) + 爾 (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Moqtada Sadr (khoảng 1973-), giáo sĩ và lãnh đạo dân quân Shia Iraq
  • Tần suất từ Sadr (tên gọi) , Moqtada Sadr (khoảng 1973-), giáo sĩ và lãnh đạo dân quân Shia Iraq

Eng

  • Cihui Sadr (name); Moqtada Sadr (c. 1973-), Iraqi Shia clergyman and militia leader
  • Tần suất từ Sadr (name); Moqtada Sadr (c. 1973-), Iraqi Shia clergyman and militia leader

Từ liên quan

Gần nghĩa

薩德爾市 · 德爾塔 · 薩德 · 薩德爾城 · 德爾斐 · 德爾納 · 德尔维希 · 德爾菲法