薪柴

xīn chái tân sài

Hán Việt: tân sài · Pinyin: xīn chái

Tổng quan

ủi kiếm về để bán, để đun nấu. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Vai tân sài đủng đỉnh ngâm nga, vợ anh Mãi băn khoăn từng bể khó«. tân sài tân sài ☆Củi kiếm về để bán, để đun nấu. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Vai tân sài đủng đỉnh ngâm nga, vợ anh Mãi băn khoăn từng bể khó«.

Cấu tạo: (tân) + (sài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ủi kiếm về để bán, để đun nấu. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Vai tân sài đủng đỉnh ngâm nga, vợ anh Mãi băn khoăn từng bể khó«. tân sài tân sài ☆Củi kiếm về để bán, để đun nấu. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Vai tân sài đủng đỉnh ngâm nga, vợ anh Mãi băn khoăn từng b…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柴火。大者谓薪,小者谓柴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.柴火。大者谓薪,小者谓柴。

Eng

  • Cihui 薪柴 īnchái n. firewood