薪柴

xīn cháitân sài

Hán Việt: tân sài · Pinyin: xīn chái

Tổng quan

Củi kiếm về để bán, để đun nấu. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Vai tân sài đủng đỉnh ngâm nga, vợ anh Mãi băn khoăn từng bể khó«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.柴火。大者谓薪,小者谓柴。

Cấu tạo: 薪 (tân) + 柴 (sài)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Củi kiếm về để bán, để đun nấu. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Vai tân sài đủng đỉnh ngâm nga, vợ anh Mãi băn khoăn từng bể khó«
  • Biên soạn firewood

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.柴火。大者谓薪,小者谓柴。

Eng

  • Cihui 薪柴 īnchái n. firewood
  • Tần suất từ n. firewood

Đức

  • Handedict Brennholz

other

  • Nguồn khác »Vai tân sài đủng đỉnh ngâm nga, vợ anh Mãi băn khoăn từng bể khó«

Từ liên quan

Gần nghĩa

柴堆 · 柴房 · 柴扉 · 柴把 · 柴捆 · 柴枝 · 柴架 · 柴棍