薪桂

xīn guì tân quế

Hán Việt: tân quế · Pinyin: xīn guì

Tổng quan

ủi đắt như quế, chỉ thời buổi đắt đỏ. tân quế tân quế ☆Củi đắt như quế, chỉ thời buổi đắt đỏ.

Cấu tạo: (tân) + (quế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ủi đắt như quế, chỉ thời buổi đắt đỏ. tân quế tân quế ☆Củi đắt như quế, chỉ thời buổi đắt đỏ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 薪贵于桂。形容柴火昂贵; 泛指木柴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.薪贵于桂。形容柴火昂贵。 2.泛指木柴。