薪樵

xīn qiáo tân tiều

Hán Việt: tân tiều · Pinyin: xīn qiáo

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (tiều)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柴薪。《淮南子.繆稱》:「故聖人不為物先,而常制之其類,若積薪樵,後者在上。」《漢書.卷二四.食貨志上》:「入者必持薪樵,輕重相分。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柴火入者必持薪樵。