薪水

xīn shuǐ tân thủy

Hán Việt: tân thủy · Pinyin: xīn shuǐ

Tổng quan

lương | tiền công ủi và nước, dùng để nấu cơm. Còn chỉ tiền lương quan lại thời xưa. tân thuỷ tân thuỷ ☆Củi và nước, dùng để nấu cơm. Còn chỉ tiền lương quan lại thời xưa.

Cấu tạo: (tân) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lương | tiền công ủi và nước, dùng để nấu cơm. Còn chỉ tiền lương quan lại thời xưa. tân thuỷ tân thuỷ ☆Củi và nước, dùng để nấu cơm. Còn chỉ tiền lương quan lại thời xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.採薪和汲水。指炊爨之事。《晉書.卷四一.劉寔傳》:「每所憩止,不累主人,薪水之事,皆自營給。」南朝梁.蕭統〈陶淵明傳〉:「汝旦夕之費,自給為難,今遣此力助汝薪水之勞。」也稱為「柴水」。 2.工作的酬勞。《儒林外史》第四八回:「這是家兄的俸銀一兩,送與長兄先生,權為數日薪水之資。」《文明小史》第四二回:「學生技藝日進,教習一律優加薪水。」也稱為「薪俸」、「薪給」、「薪金」、「薪餉」、「薪資」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指俸给,原意为供给打柴汲水等生活费用。现称工资”今日发薪水|薪水菲薄。

Eng

  • CC-CEDICT salary|wage
  • Cihui salary; wage

ja

  • JMdict fuel and water|firewood and water|gathering firewood and drawing water|kitchen work|housework