薪水

xīn shuǐtân thủy

Hán Việt: tân thủy · Pinyin: xīn shuǐ

Tổng quan

tiền lương

新华 · Tân Hoa Đại lục

指俸给,原意为供给打柴汲水等生活费用。现称工资”今日发薪水, 薪水菲薄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.採薪和汲水。指炊爨之事。《晉書.卷四一.劉寔傳》:「每所憩止,不累主人,薪水之事,皆自營給。」南朝梁.蕭統〈陶淵明傳〉:「汝旦夕之費,自給為難,今遣此力助汝薪水之勞。」也稱為「柴水」。 2.工作的酬勞。《儒林外史》第四八回:「這是家兄的俸銀一兩,送與長兄先生,權為數日薪水之資。」《文明小史》第四二回:「學生技藝日進,教習一律優加薪水。」也稱為「薪俸」、「薪給」、「薪金」、「薪餉」、「薪資」。

Cấu tạo: 薪 (tân) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ lương tháng; lương; Củi và nước, dùng để nấu cơm. Còn chỉ tiền lương quan lại thời xưa.; tiền công; tân thủy: tiền lương; lương, tiền thù lao tiền lương, trả lương tiền lương, tiền công, (từ cổ,nghĩa cổ) phần thưởng; hậu quả, tiến hành, (từ cổ,nghĩa cổ) đánh cuộc; ủi và nước, dùng để nấu cơm. Còn chỉ tiền lương quan lại thời xưa.; lương , tiền công; tiền lương
  • Biên soạn salary; wages

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.採薪和汲水。指炊爨之事。《晉書.卷四一.劉寔傳》:「每所憩止,不累主人,薪水之事,皆自營給。」南朝梁.蕭統〈陶淵明傳〉:「汝旦夕之費,自給為難,今遣此力助汝薪水之勞。」也稱為「柴水」。 2.工作的酬勞。《儒林外史》第四八回:「這是家兄的俸銀一兩,送與長兄先生,權為數日薪水之資。」《文明小史》第四二回:「學生技藝日進,教習一律優加薪水。」也稱為「薪俸」、「薪給」、「薪金」、「薪餉」、「薪資」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指俸给,原意为供给打柴汲水等生活费用。现称工资”今日发薪水, 薪水菲薄。

Eng

  • JMdict fuel and water
  • JMdict firewood and water
  • JMdict gathering firewood and drawing water
  • JMdict kitchen work
  • JMdict housework
  • Cihui salary; wage
  • Tần suất từ n. salary; wages , Tā de ∼ hěn ¹gāo. He gets a good salary

Đức

  • Handedict Gehalt
  • Handedict Lohn

ja

  • JMdict 薪水(しんすい)

other

  • Nguồn khác Củi và nước, dùng để nấu cơm. Còn chỉ tiền lương quan lại thời xưa

Từ liên quan

Gần nghĩa

薪水阶级 · 水上 · 水下 · 水丝 · 水中 · 水丹 · 水乡 · 水乳